Dưới đây là lịch thi HSK và HSKK dự kiến năm 2025. Lưu ý, lịch thi, hình thức thi,... có thể thay đổi tuỳ theo số lượng thí sinh đăng ký hoặc đơn vị tổ chức, vì vậy các bạn hãy theo dõi thông tin từ các điểm thi để cập nhật lịch thi mới nhất nhé.
以下是2025年中文水平考试HSK/HSKK的预计日历。请注意,考试日期、考试形式等可能会根据报名人数或承办单位的情况有所调整。因此,请关注各考点的最新通知,以获取最新考试安排。
CÁC ĐIỂM THI HSK-HSKK TẠI VIỆT NAM 2025
2025年越南中文水平考试HSK/HSKK考点
Hiện nay tại Việt Nam có các điểm thi HSK trên cả nước như sau: 目前,越南各地设有以下中文水平考点:Điểm thi HSK tại Hà Nội
- Đại học Hà Nội. Địa chỉ: Viện Khổng Tử tại Trường Đại học Hà Nội Văn phòng tầng 1 nhà D3.
- Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia. Địa chỉ: Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Đại học Phenikaa. Địa chỉ: Nguyễn Trác, Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội
- 河内大学 地址:河内大学孔子学院,D3座1层办公室
- 越南河内国家大学下属外国语大学 地址:河内市纸桥郡驿望坊范文同路
- Phenikaa大学 地址:河内市河东郡安义坊阮卓路
Điểm thi HSK tại Hải Dương
- Đại học Thành Đông – Hải Dương. Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, Hải Dương
- 海阳省城东大学 地址:海阳省海阳市四明坊武公旦路3号
Điểm thi HSK tại Vĩnh Phúc
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2. Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, Thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- 越南河内第二师范大学 地址:永福省福安市春和坊
Điểm thi HSK tại Thái Nguyên
- Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Z 115, Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên
- 越南太原大学下属外国语大学 地址:太原省太原市决胜坊Z 115路
Điểm thi HSK tại Huế
- Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế. Địa chỉ: Khoa tiếng Trung, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế – 57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
- 越南顺化大学下属外国语大学 地址:承天顺化省顺化市安旧坊阮科占路57号
Điểm thi HSK tại Đà Nẵng
- Trung tâm Huấn Luyện & Khảo Thí Duy Tân LTC Đà Nẵng. Địa chỉ: trường Đại Học Duy Tân, 254 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng
- Đại học Đông Á. Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Hải Châu, Đà Nẵng
- 岘港市LTC维新训练与考试中心 地址:岘港市阮文玲路254号维新大学
- 东亚大学 地址:岘港市海州郡苏维埃乂静路33号
Điểm thi HSK tại TP Hồ Chí Minh
- Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
- 胡志明师范大学 地址:胡志明市第五郡四坊安阳王路280号
LỆ PHÍ THI HSK-HSKK 2025 THAM KHẢO
- Phí thi HSK2: 630.000 VNĐ/thí sinh
- Phí thi HSK3 + HSK khẩu ngữ Sơ cấp: 1.200.000 VNĐ/thí sinh
- Phí thi HSK4 + HSK khẩu ngữ Trung cấp: 1.500.000 VNĐ/thí sinh
- Phí thi HSK5 + HSK khẩu ngữ Cao cấp: 1.750.000 VNĐ/thí sinh
- Phí thi HSK6 + HSK khẩu ngữ Cao cấp: 2.000.000 VNĐ/thí sinh
- Phí thi HSK 7-8-9: 2.250.000 VNĐ/thí sinh
2025年中文水平考试HSK/HSKK考试参考费用
- HSK2考费:630,000 越南盾/考生
- HSK3 + 初级口语考试费:1,200,000 越南盾/考生
- HSK4 + 中级口语考试费:1,500,000 越南盾/考生
- HSK5 + 高级口语考试费:1,750,000 越南盾/考生
- HSK6 + 高级口语考试费:2,000,000 越南盾/考生
- HSK 7-8-9考试费:2,250,000 越南盾/考生
THỜI GIAN THI
- HSK 2, HSK 4 và HSK 6: Bắt đầu làm bài thi từ 9:00, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 8:00
- HSK 3 và HSK 5: Bắt đầu làm bài thi từ 13:30, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 12:30
- HSK Khẩu ngữ Sơ cấp: Bắt đầu làm bài thi từ 15:40
- HSK Khẩu ngữ Trung cấp: Bắt đầu làm bài thi từ 11:25
- HSK Khẩu ngữ Cao cấp: Bắt đầu làm bài thi từ 17:15, thí sinh có mặt tại phòng thi từ 16:15
考试时间安排
- HSK 2、HSK 4、HSK 6:考试开始时间 9:00,考生需于 8:00 到达考场
- HSK 3、HSK 5:考试开始时间 13:30,考生需于 12:30 到达考场
- HSK 初级口语:考试开始时间 15:40
- HSK 中级口语:考试开始时间 11:25
- HSK 高级口语:考试开始时间 17:15,考生需于 16:15 到达考场
- Các thí sinh cần có mặt tại điểm thi trước 60’
- Các thí sinh sẽ có email hướng dẫn để tự in thẻ dự thi
- Các thí sinh khi đi thi mang đầy đủ giấy tờ tuỳ thân và thẻ dự thi để vào phòng thi
- 考生需提前 60 分钟 到达考点。
- 考生将收到电子邮件指南,以 自行打印准考证。
- 考生参加考试时,需携带 完整的身份证件和准考证 进入考场。