Hợp đồng cho thuê tài chính được chấm dứt trước hạn trong những trường hợp nào?
金融租赁合同在哪些情况下可以提前终止? 

Thứ Tue,
25/08/2026
Đăng bởi Vienduong

Hợp đồng cho thuê tài chính thường có thời hạn tương đối dài và gắn với nghĩa vụ thanh toán ổn định của bên thuê. Tuy nhiên, trong quá trình thực hiện, một số tình huống có thể dẫn đến việc hợp đồng phải chấm dứt trước thời hạn đã thỏa thuận. Vậy pháp luật hiện hành quy định vấn đề này thế nào? 

金融租赁合同的期限通常较长,且与承租人的稳定付款义务相关联。然而,在合同履行过程中,某些情况可能导致合同须在约定到期日前提前终止。那么,现行法律对此问题是如何规定的呢? 

1. Hợp đồng cho thuê tài chính được chấm dứt trước hạn trong những trường hợp nào?

1. 金融租赁合同在哪些情况下可以提前终止?

Theo khoản 5 Điều 3 Thông tư 31/2026/TT-NHNN, hợp đồng cho thuê tài chính là thỏa thuận được ký giữa bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính về việc cho thuê tài chính đối với một hoặc một số tài sản cho thuê. Hợp đồng cho thuê tài chính là hợp đồng không hủy ngang, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Thông tư này.

根据《国家银行通知》第31/2026/TT-NHNN号第3条第5款,金融租赁合同是出租人与承租人之间就一项或若干项租赁资产达成的租赁协议。金融租赁合同为不可撤销合同,但本通知第20条第1款规定的情形除外。 

Cụ thể, theo khoản 1 Điều 20 Thông tư 31/2026/TT-NHNN, hợp đồng cho thuê tài chính có thể chấm dứt trước hạn khi xảy ra một trong 4 trường hợp sau:

具体而言,根据《国家银行通知》第31/2026/TT-NHNN号第20条第1款,在发生以下四种情形之一时,金融租赁合同可以提前终止: 

- Bên cho thuê tài chính phát hiện bên thuê tài chính cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm nội dung thỏa thuận trong hợp đồng, thỏa thuận cho thuê tài chính, hợp đồng bảo đảm;

- 出租人发现承租人提供虚假信息,违反合同、租赁协议或担保协议中约定的内容;

- Tài sản cho thuê tài chính bị mất, hỏng không thể phục hồi sửa chữa và không thể thay thế được;

- 租赁资产丢失、损坏无法修复且无法替换;

- Bên cho thuê tài chính vi phạm một trong các điều khoản, điều kiện là căn cứ chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính, được quy định trong hợp đồng cho thuê tài chính;

- 出租人违反合同中规定的构成金融租赁合同解除依据的条款或条件;

- Các trường hợp chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn theo quy định pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính.

- 根据法律规定及金融租赁合同约定的其他提前终止合同的情形。

Như vậy, ngoài những trường hợp được quy định trực tiếp tại Thông tư 31/2026/TT-NHNN, các bên còn phải căn cứ vào nội dung hợp đồng cho thuê tài chính và quy định pháp luật có liên quan để xác định trường hợp được chấm dứt hợp đồng trước hạn.

由此可见,除《国家银行通知》第31/2026/TT-NHNN号直接规定的情形外,当事人还须依据金融租赁合同的内容及相关法律规定来确定可以提前终止合同的情形。 

Đồng thời, theo điểm i khoản 1 Điều 18 Thông tư 31/2026/TT-NHNN, hợp đồng cho thuê tài chính phải có nội dung về các trường hợp chấm dứt trước hạn theo khoản 1 Điều 20, thời điểm chấm dứt trước hạn và cách xử lý các vấn đề phát sinh.

同时,根据《国家银行通知》第31/2026/TT-NHNN号第18条第1款第i项,金融租赁合同必须包含关于第20条第1款规定的提前终止情形、提前终止的时间点以及相关问题的处理方式等内容。 

2. Đơn phương chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính có phải thông báo?

2. 单方终止金融租赁合同是否需要通知?

Theo khoản 2 Điều 20 Thông tư 31/2026/TT-NHNN, bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính phải quy định cụ thể trong hợp đồng các trường hợp chấm dứt hợp đồng trước hạn nêu tại khoản 1 Điều này.

根据《国家银行通知》第31/2026/TT-NHNN号第20条第2款,出租人和承租人必须在合同中具体规定本条第1款所述提前终止合同的情形。 

Đặc biệt, nếu một bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng cho thuê tài chính thì phải thông báo ngay cho bên còn lại về việc chấm dứt hợp đồng.

特别需要注意的是,如果一方单方终止履行金融租赁合同,则必须立即通知另一方关于合同终止事宜。 

Nội dung của thông báo đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng do các bên thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính và phải phù hợp với quy định pháp luật.

单方终止履行合同的通知内容由双方在金融租赁合同中约定,并须符合法律规定。 

Do đó, khi ký hợp đồng, các bên cần xác định rõ trường hợp chấm dứt trước hạn, thời điểm chấm dứt và cách xử lý các vấn đề phát sinh.

因此,在签订合同时,双方需明确提前终止的情形、终止时间点以及相关问题的处理方式。 

Như vậy, khi đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng cho thuê tài chính, bên đơn phương chấm dứt phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc chấm dứt hợp đồng; nội dung thông báo do các bên thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính, phù hợp với quy định pháp luật.

由此可见,当单方终止履行金融租赁合同时,单方终止方必须立即将合同终止事宜通知对方;通知内容由双方在金融租赁合同中约定,并须符合法律规定。 

3. Chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn thì tiền thuê được xử lý thế nào?

3. 金融租赁合同提前终止时,租金应如何处理?

Việc xử lý hợp đồng chấm dứt trước hạn được thực hiện theo Điều 21 Thông tư 31/2026/TT-NHNN và quy định pháp luật có liên quan.

提前终止合同的处理依据《国家银行通知》第31/2026/TT-NHNN号第21条及相关法律规定执行。 

Theo khoản 1 Điều 21 Thông tư 31/2026/TT-NHNN, nếu hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn do bên thuê tài chính cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm nội dung thỏa thuận trong hợp đồng, thỏa thuận cho thuê tài chính, hợp đồng bảo đảm; hoặc tài sản cho thuê tài chính bị mất, hỏng đến mức không thể phục hồi, sửa chữa và không thể thay thế được, thì:

根据该通知第21条第1款,若金融租赁合同因承租人提供虚假信息、违反合同、租赁协议或担保协议中的约定,或因租赁资产丢失、损坏至无法修复、替换而提前终止的,则: 

- Bên thuê tài chính phải thanh toán toàn bộ số tiền thuê còn phải trả tính đến thời điểm hợp đồng chấm dứt trước hạn, gồm nợ gốc, tiền lãi thuê và tiền lãi đối với tiền lãi thuê chậm trả nếu có.

- 承租人必须支付截至合同提前终止时所有未付的租金总额,包括本金、租息,以及延迟支付租息所产生的利息(如有)。

- Thời điểm phải thanh toán toàn bộ số tiền trên do các bên thỏa thuận trong hợp đồng. Nếu không có thỏa thuận thì thời điểm thanh toán là thời điểm hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn.

- 上述全部款项的支付时间点由双方在合同中约定。若无约定,则支付时间为金融租赁合同提前终止之时。

- Nếu bên thuê không thanh toán đúng hạn thì phải trả lãi quá hạn đối với số nợ gốc chưa thanh toán và lãi chậm trả đối với số tiền lãi chưa thanh toán theo thỏa thuận trong hợp đồng.

- 若承租人未按期支付,则须按合同约定,就未付本金支付逾期利息,并就未付利息支付迟延利息。

Đối với trường hợp hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn do bên cho thuê tài chính vi phạm điều khoản, điều kiện được xác định trong hợp đồng là căn cứ chấm dứt hợp đồng; hoặc thuộc trường hợp chấm dứt trước hạn khác theo quy định của pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính, thì theo khoản 2 Điều 21 Thông tư 31/2026/TT-NHNN, việc xử lý tiền thuê được thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính và quy định pháp luật có liên quan. 

对于因出租人违反合同中规定的构成合同解除依据的条款或条件,或因法律规定及合同约定的其他提前终止情形而导致金融租赁合同提前终止的,根据该通知第21条第2款,租金的处理应依据金融租赁合同中的约定及相关法律规定执行。 

Ngoài ra, theo khoản 3 Điều 21 Thông tư 31/2026/TT-NHNN, việc xử lý tài sản cho thuê tài chính và các vấn đề khác phát sinh khi hợp đồng chấm dứt trước hạn cũng được thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng và quy định pháp luật có liên quan.

此外,根据该通知第21条第3款,合同提前终止时租赁资产的处理及其他相关问题的解决,亦应依据合同约定及相关法律规定执行。 

luatvietnam.vn

Hotline Zalo Messenger